Từ: 別號 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別號:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biệt hiệu
Tên gọi riêng, ngoài tên thật. Người hoặc vật đều có thể có biệt hiệu.
§ Cũng gọi là:
biệt danh
名,
biệt tự
字.
◎Như:
biệt hiệu
號 của Lí Bạch 白 đời Đường là
Thanh Liên Cư Sĩ
士.

Nghĩa của 别号 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéhào]
biệt hiệu; hiệu。(别号儿)旧时名,字以外另起的称号。
李白字太白,别号青莲居士。
Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 號

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
hào:hô hào
別號 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別號 Tìm thêm nội dung cho: 別號