Từ: 斗口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斗 • 口

Nghĩa của 斗口 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòukǒu] tranh cãi; cãi nhau; cãi cọ。斗嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
斗口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗口 Tìm thêm nội dung cho: 斗口