Cao su chống va đập cửa

Chữ 夯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夯, chiết tự chữ BỔN, KHÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夯

Chiết tự chữ bổn, kháng bao gồm chữ 大 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夯 cấu thành từ 2 chữ: 大, 力
  • dãy, dảy, thái, đại
  • lực, sức, sực, sựt
  • []

    U+592F, tổng 5 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hang1;
    Việt bính: haang1 hang1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 夯



    bổn (gdhn)
    kháng, như "kháng (máy nện, nện chặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 夯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèn]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 5
    Hán Việt: BÁT
    ngốc, như"笨" (trong các sách "Tây du ký", "Hồng lâu mộng"..)。(见于《西游记》《红楼梦》等书)
    Ghi chú: 另见 hāng。
    [hāng]
    Bộ: 大(Đại)
    Hán Việt: KHÁNG
    1. cái đầm (để đầm đất); đầm。砸实地基用的工具或机械,有木夯、石夯、铁夯、蛤蟆夯等。
    打夯
    đầm đất
    用夯砸地。
    nện đất bằng cái đầm.
    2. đầm chặt; dần; nện。用夯砸。
    夯实
    đầm chặt
    夯土
    đầm đất
    3. đánh; đập; nện。用力打。
    举起拳头向下夯。
    giơ nắm tay nện xuống.
    用大板来夯。
    đánh bằng thước cây to.
    4. khiêng; vác。用力扛。
    Ghi chú: 另见bèn
    Từ ghép:
    夯歌 ; 夯砣

    Chữ gần giống với 夯:

    , , , , , 𡗗,

    Dị thể chữ 夯

    ,

    Chữ gần giống 夯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夯 Tự hình chữ 夯 Tự hình chữ 夯 Tự hình chữ 夯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夯

    bổn: 
    kháng:kháng (máy nện, nện chặt)
    夯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夯 Tìm thêm nội dung cho: 夯