Chữ 瓛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓛, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓛

1. 瓛 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 獻
  • ngọc, túc
  • hiến
  • 2. 瓛 cấu thành từ 2 chữ: 王, 獻
  • vương, vướng, vượng
  • hiến
  • []

    U+74DB, tổng 24 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan2;
    Việt bính: wun4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瓛


    Nghĩa của 瓛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huán]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 25
    Hán Việt: HIẾN
    hiến (một loại ngọc khuê, thường dùng làm tên người.)。玉圭的一种,多用于人民。

    Chữ gần giống với 瓛:

    ,

    Dị thể chữ 瓛

    𤩽,

    Chữ gần giống 瓛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓛 Tự hình chữ 瓛 Tự hình chữ 瓛 Tự hình chữ 瓛

    瓛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓛 Tìm thêm nội dung cho: 瓛