Dưới đây là các chữ có bộ Ngọc [玉, 王]:

Ngọc [Ngọc]

U+7389, tổng 5 nét, bộ Ngọc (王)
Phiên âm: yù; Nghĩa: Đá quý, ngọc

Tìm thấy 282 chữ có bộ Ngọc [玉]

vương, vượng [4], ngọc, túc [5], [5], [6], [6], [6], [6], [6], ki [6], [7], [7], [7], [7], [7], can [7], cửu [7], [7], [7], [7], mã [7], [8], [8], [8], [8], [8], phu [8], mân, văn [8], giới [8], [8], [8], [8], [8], quyết [8], [8], giác [8], ngoạn [8], mai, môi [8], vĩ [8], hoàn [8], hiện [8], thương [8], 𪻐 [8], [9], [9], [9], [9], linh [9], đại [9], [9], điếm [9], [9], pha [9], phách [9], kha [9], thân [9], già [9], mân, dân [9], san [9], [9], trân [9], [9], giác [9], pháp [9], lung [9], [9], 𤤰 [9], [10], 㺿 [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], tỉ [10], [10], [10], [10], củng [10], lạc [10], châu [10], [10], [10], [10], [10], nhị [10], [10], diêu [10], hành [10], khuê [10], ban [10], bội [10], đang [10], [10], hồn [10], [10], thỉnh [10], da [10], tranh [10], [10], 𤥑 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], hiện [11], hàm [11], tuyền [11], cầu [11], [11], lang [11], lí [11], tú [11], lưu [11], [11], liễn [11], tỏa [11], [11], [11], 𤥫 [11], 𤥭 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], vũ [12], [12], trản [12], [12], cư [12], sâm [12], [12], [12], trác [12], hổ [12], kì [12], côn [12], kì [12], bổng [12], uyển [12], [12], tông [12], quản [12], diễm [12], [12], bội [12], lâm [12], cầm [12], tì [12], bà [12], cầm [12], pháp [12], quỳnh [12], anh [12], lang [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], hồn [13], vũ [13], mạo, mội [13], tuyên [13], [13], đại [13], mân [13], vĩ [13], [13], triện [13], sướng [13], hà [13], viện [13], não [13], hô, hồ [13], du [13], thụy [13], sắt [13], côi, khôi [13], [13], 𤧚 [13], [14], [14], [14], [14], dung [14], tỏa [14], dao [14], [14], mã [14], đường [14], thiến, trấn [14], thương [14], giác [14], dao [14], [14], [14], li [14], ngao [14], liễn [14], [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], oánh [15], xung [15], cẩn [15], thôi [15], [15], [15], tỏa [15], cầu [15], tuyền [15], [15], chương [15], anh [15], [15], hoàng [15], [15], [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], quỳnh [16], phác [16], cảnh [16], phan [16], lưu [16], ki [16], [16], [16], [16], [17], [17], [17], 㻿 [17], lộ [17], [17], xán [17], cừ [17], tảo [17], đang [17], hoàn [17], dư [17], 𤪊 [17], [18], [18], bích [18], [18], tuyền [18], nhuyên [18], quỳnh [18], [19], tỉ [19], li [19], [20], [20], [20], lung [20], toản [20], anh [21], tương [21], quán [21], toản [23], [24], 𤫩 [28],

Các bộ thủ 5 nét

(Huyền), (Ngọc 王), (Qua), (Ngõa), (Cam), (Sinh), (Dụng), (Điền), (Thất), (Nạch), (Bát), (Bạch), (Bì), (Mãnh), (Mục), (Mâu), (Thỉ), (Thạch), (Thị, kỳ 礻), (Hòa), (Huyệt), (Lập), (Kim 金), (Điểu 鳥), (long 龍),