Chữ 珲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珲, chiết tự chữ HỒN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珲:

珲 hồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珲

Chiết tự chữ hồn bao gồm chữ 玉 军 hoặc 王 军 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珲 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 军
  • ngọc, túc
  • quân
  • 2. 珲 cấu thành từ 2 chữ: 王, 军
  • vương, vướng, vượng
  • quân
  • hồn [hồn]

    U+73F2, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 琿;
    Pinyin: hun2, hui1;
    Việt bính: wan4;

    hồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 珲

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 珲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (琿)
    [huī]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: HỒN
    Ái Hồn (tên huyện, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.)。瑷珲,地名,在黑龙江。今作爱辉。
    Ghi chú: 另见hún
    [hún]
    Bộ: 王(Vương)
    Hán Việt: HỒN
    ngọc; ngọc hồn (một loại ngọc.)。一种玉。
    Ghi chú: 另见huī
    Từ ghép:
    珲春

    Chữ gần giống với 珲:

    㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

    Dị thể chữ 珲

    ,

    Chữ gần giống 珲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珲 Tự hình chữ 珲 Tự hình chữ 珲 Tự hình chữ 珲

    珲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珲 Tìm thêm nội dung cho: 珲