Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 珲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珲, chiết tự chữ HỒN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珲:
珲
Biến thể phồn thể: 琿;
Pinyin: hun2, hui1;
Việt bính: wan4;
珲 hồn
Pinyin: hun2, hui1;
Việt bính: wan4;
珲 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 珲
Giản thể của chữ 琿.Nghĩa của 珲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (琿)
[huī]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: HỒN
Ái Hồn (tên huyện, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.)。瑷珲,地名,在黑龙江。今作爱辉。
Ghi chú: 另见hún
[hún]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: HỒN
ngọc; ngọc hồn (một loại ngọc.)。一种玉。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
珲春
[huī]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: HỒN
Ái Hồn (tên huyện, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.)。瑷珲,地名,在黑龙江。今作爱辉。
Ghi chú: 另见hún
[hún]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: HỒN
ngọc; ngọc hồn (một loại ngọc.)。一种玉。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
珲春
Chữ gần giống với 珲:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Dị thể chữ 珲
琿,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 珲 Tìm thêm nội dung cho: 珲
