Cao su chống va đập cửa

Từ: 生命线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生命线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 生命线 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngmìngxiàn] mạch sống; huyết mạch; nhân tố quyết định; con đường sống。比喻保证生存和发展的最根本的因素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
生命线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生命线 Tìm thêm nội dung cho: 生命线