Cao su chống va đập cửa
Từ: ê cu a đo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ê cu a đo:
Nghĩa chữ nôm của chữ: ê
| ê | 𠲖: | ê a; ê hề; ủ ê |
| ê | 曀: | (Trời âm thầm mà có gió) |
| ê | 𧙜: | |
| ê | 醯: | ê tiên (cái cân ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cu
| cu | 俱: | thằng cu; cu cậu |
| cu | 蚼: | cu đinh (rùa mu mềm) |
| cu | 鴝: | cu gáy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: a
| a | 丫: | chạy a vào |
| a | 亞: | A ha! vui quá. |
| a | 啊: | ề à (hoạt động chậm chạp) |
| a | 妸: | Cô ả |
| a | 婀: | dáng thướt tha |
| a | 桠: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 椏: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 疴: | trầm a (trầm kha: ốm nặng) |
| a | 錒: | chất Actinium |
| a | 锕: | chất Actinium |
| a | 阿: | a tòng, a du |
| a | 鴉: | nha tước (con quạ) |
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| a | 鵶: | ác vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đo
| đo | 妬: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳢: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳤: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳣: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 拓: | đo đạc |
| đo | 𢵋: | đo đạc |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |

Tìm hình ảnh cho: ê cu a đo Tìm thêm nội dung cho: ê cu a đo
