Từ: 生土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生土:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 土

Nghĩa của 生土 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngtǔ] đất mới; đất hoang (chưa khai phá)。未经熟化的土壤,土质较熟土紧密坚实,有机质含量少,理化性状不良,微生物活动微弱,不适于耕作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ
生土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生土 Tìm thêm nội dung cho: 生土