Từ: 生灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglíng] sinh linh; nhân dân。指人民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
生灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生灵 Tìm thêm nội dung cho: 生灵