Cao su chống va đập cửa

Từ: 生恐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生恐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生恐 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngkǒng] rất sợ; chỉ sợ。很怕;唯恐。
他生恐掉队,在后面紧追。
anh ấy chỉ sợ lạc đơn vị, vội vã đuổi theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐

khủng:khủng bố; khủng khiếp
thứ:tha thứ
生恐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生恐 Tìm thêm nội dung cho: 生恐