Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生恐 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngkǒng] rất sợ; chỉ sợ。很怕;唯恐。
他生恐掉队,在后面紧追。
anh ấy chỉ sợ lạc đơn vị, vội vã đuổi theo.
他生恐掉队,在后面紧追。
anh ấy chỉ sợ lạc đơn vị, vội vã đuổi theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐
| khủng | 恐: | khủng bố; khủng khiếp |
| thứ | 恐: | tha thứ |

Tìm hình ảnh cho: 生恐 Tìm thêm nội dung cho: 生恐
