Từ: 生意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生意 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngyì] sức sống; sinh sôi nẩy nở。富有生命力的气象;生机。
百花盛开,百鸟齐鸣,大地上一片蓬勃的生意。
trăm hoa đua nở, muôn chim hót vang, khắp mặt đất tràn đầy sức sống.
[shēng·yi]
buôn bán; làm ăn。指商业经营;买卖。
做生意。
buôn bán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
生意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生意 Tìm thêm nội dung cho: 生意