Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 生物学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生物学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生物学 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngwùxué] sinh vật học。研究生物的结构、功能、发生和发展规律的科学,包括动物学、植物学、微生物学、古生物学等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
生物学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生物学 Tìm thêm nội dung cho: 生物学