Từ: 生趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngqù] cái vui trên đời; cái thú trên đời; hứng thú trên đời。生活的趣味。
生趣盎然。
tràn đầy lòng yêu đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
生趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生趣 Tìm thêm nội dung cho: 生趣