Từ: 用印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用印 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngyìn] đóng dấu (dùng trong trường hợp trang trọng)。盖图章(用于庄重的场合)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
用印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用印 Tìm thêm nội dung cho: 用印