Từ: 刺史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺史:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刺 • 史

thứ sử
Chức quan Trung Hoa thời xưa, làm giám sát một địa phương. Thời nhà Thanh gọi chung là
tri châu
知州.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích刺:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích刺:thích khách; kích thích
thứ刺:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử史:sử sách
刺史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺史 Tìm thêm nội dung cho: 刺史