Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 利用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi dụng
Sự dùng có lợi cho trăm họ.Lợi khí, công cụ hữu hiệu.
◇Tuân Tử 子:
Quốc giả, thiên hạ chi lợi dụng dã
者, 也 (Vương bá 霸) Nước, ấy là lợi khí của thiên hạ.Dùng vật ngoài để đạt được mục đích nào đó.
◎Như:
phế vật lợi dụng
làm cho vật phẩm vô dụng (đã bị bỏ đi) thành ra hữu dụng.Dùng thủ đoạn sai khiến người khác hoặc sự vật để đoạt lấy lợi ích cho mình.
◎Như:
nhĩ tổng thị lợi dụng tha nhân, vị tự kỉ trám tiền
人, 錢 mi hoàn toàn chỉ lợi dụng người khác, để kiếm tiền cho chính mình thôi.

Nghĩa của 利用 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìyòng] 1. sử dụng; dùng。使事物或人发挥效能。
废物利用。
sử dụng phế liệu.
利用当地的有利条件发展畜牧业。
sử dụng những điều kiện thuận lợi của vùng đất này để phát triển ngành chăn nuôi.
2. lợi dụng (ý xấu)。用手段使人或事物为自己服务。
互相利用。
lợi dụng lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
利用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利用 Tìm thêm nội dung cho: 利用