lợi dụng
Sự dùng có lợi cho trăm họ.Lợi khí, công cụ hữu hiệu.
◇Tuân Tử 荀子:
Quốc giả, thiên hạ chi lợi dụng dã
國者, 天下之利用也 (Vương bá 王霸) Nước, ấy là lợi khí của thiên hạ.Dùng vật ngoài để đạt được mục đích nào đó.
◎Như:
phế vật lợi dụng
廢物利用 làm cho vật phẩm vô dụng (đã bị bỏ đi) thành ra hữu dụng.Dùng thủ đoạn sai khiến người khác hoặc sự vật để đoạt lấy lợi ích cho mình.
◎Như:
nhĩ tổng thị lợi dụng tha nhân, vị tự kỉ trám tiền
你總是利用他人, 為自己賺錢 mi hoàn toàn chỉ lợi dụng người khác, để kiếm tiền cho chính mình thôi.
Nghĩa của 利用 trong tiếng Trung hiện đại:
废物利用。
sử dụng phế liệu.
利用当地的有利条件发展畜牧业。
sử dụng những điều kiện thuận lợi của vùng đất này để phát triển ngành chăn nuôi.
2. lợi dụng (ý xấu)。用手段使人或事物为自己服务。
互相利用。
lợi dụng lẫn nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 利用 Tìm thêm nội dung cho: 利用
