Chữ 畫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畫, chiết tự chữ DẠCH, HOẠ, HOẠCH, HỌA, VẠCH, VỆCH, VỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畫:

畫 họa, hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畫

畫

Chiết tự chữ 畫

Chiết tự chữ dạch, hoạ, hoạch, họa, vạch, vệch, vệt bao gồm chữ 聿 田 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畫 cấu thành từ 3 chữ: 聿, 田, 一
  • 聿 duật
  • 田 ruộng, điền
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • họa, hoạch [họa, hoạch]

    U+756B, tổng 12 nét, bộ Điền 田
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 画;
    Pinyin: hua4, she1;
    Việt bính: waa2 waa6 waak6
    1. [壁畫] bích họa 2. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 5. [名畫] danh họa 6. [繪畫] hội họa 7. [計畫] kế hoạch;

    畫 họa, hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 畫

    (Động) Vẽ.
    ◎Như: họa nhất phúc phong cảnh 畫
    一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.

    (Danh)
    Bức tranh vẽ.
    ◎Như: san thủy họa 山水畫 tranh sơn thủy.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt 江山如畫, 一時多少豪傑 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Non sông như tranh vẽ, một thời ít nhiều hào kiệt.Một âm là hoạch.

    (Động)
    Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi.
    ◎Như: phân cương hoạch giới 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.

    (Động)
    Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ.
    ◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch 力不足者, 中道而廢, 今女畫 (Ung dã 雍也) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.

    (Động)
    Trù tính.
    § Thông hoạch 劃.
    ◎Như: mưu hoạch 謀畫 mưu tính.

    (Danh)
    Nét (trong chữ Hán).
    ◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch 亞這個字有八畫 chữ 亞 có tám nét.

    (Danh)
    Họ Hoạch.

    (Phó)
    Rõ ràng, ngay ngắn.
    ◎Như: chỉnh tề hoạch nhất 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.

    hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (vhn)
    hoạch, như "trù hoạch" (btcn)
    vạch, như "vạch đường; vạch mặt" (btcn)
    vệt, như "một vệt sáng" (btcn)
    dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
    vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 畫:

    㽟, 㽠, 番, 畫, 畬, 畭, 畮, 畯, 畲, 畳, 畴, 異, 𤲂, 𤲃, 𤲌,

    Dị thể chữ 畫

    画, 畵,

    Chữ gần giống 畫

    葘, 畏, 衋, 鿗, 疐, 爰, 鍿, 獣, 咵, 曽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畫 Tự hình chữ 畫 Tự hình chữ 畫 Tự hình chữ 畫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫

    dạch畫:dạch bờ rào; dạch mặt
    hoạ畫:bích hoạ, hoạ đồ
    hoạch畫:trù hoạch
    vạch畫:vạch đường; vạch mặt
    vệch畫:vệch ra (vạch ra)
    vệt畫:một vệt sáng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 畫:

    鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    秋深喜為攀桂客,夜靜新作畫眉人

    Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

    Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

    花朝春色光花竹,柳絮奇姿畫柳眉

    Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

    Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

    天錫佳期玉宇喜看金雀舞,人諧盛事畫堂欣聽彩鸞鳴

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    筆挾薰風眉彩畫,蘭培錦砌夢投香

    Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

    Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

    畫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畫 Tìm thêm nội dung cho: 畫