Từ: 不中用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不中用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 中 • 用

bất trúng dụng
Không dùng được, vô dụng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã lão liễu, đô bất trúng dụng liễu, nhãn dã hoa, nhĩ dã lung, kí tính dã một liễu
我老了, 都不中用了, 眼也花, 耳也聾, 記性也沒了 (Đệ tam thập cửu hồi) Ta già rồi, không làm gì được nữa, mắt mờ, tai điếc, trí nhớ tiêu mòn hết cả rồi.Không có tài năng.Tỉ dụ người bệnh nặng sắp chết, không còn cứu chữa được nữa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Lão thái thái dã bất tất quá ư bi thống, ca nhi dĩ thị bất trúng dụng liễu
老太太也不必過於悲痛, 哥兒已是不中用了 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Xin cụ không nên thương xót quá, bệnh anh ấy không thể chữa được nữa rồi.

Nghĩa của 不中用 trong tiếng Trung hiện đại:

Bệt thật!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
不中用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不中用 Tìm thêm nội dung cho: 不中用