Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飞天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞天 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēitiān] thần bay。佛教壁画或石刻中的在空中飞舞的神。梵语称神为提婆,因提婆有"天"的意思,所以汉语译成飞天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
飞天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞天 Tìm thêm nội dung cho: 飞天