Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 棉铃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉铃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棉铃 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánlíng] quả bông non。棉花的果实,初长时形状像铃叫棉铃,长成后像桃叫棉桃。一般不加分别,通称棉桃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh
棉铃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棉铃 Tìm thêm nội dung cho: 棉铃