Nghĩa của 田园诗 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiányuánshī] thơ điền viên; thơ về đề tài nông thôn。以农村景物和农民、牧人、渔夫的劳动为题材的诗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 园
| viên | 园: | hoa viên |
| vườn | 园: | trong vườn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗
| thi | 诗: | thi nhân |

Tìm hình ảnh cho: 田园诗 Tìm thêm nội dung cho: 田园诗
