Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 电传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电传 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànchuán] máy telex; máy điện báo ghi chữ。电传打字电报机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
电传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电传 Tìm thêm nội dung cho: 电传