Chữ 侬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侬, chiết tự chữ NÔNG, NÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侬:

侬 nông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侬

侬

Chiết tự chữ 侬

Chiết tự chữ nông, nùng bao gồm chữ 人 农 hoặc 亻 农 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侬 cấu thành từ 2 chữ: 人, 农
  • 人 nhân, nhơn
  • 农 nông
  • 2. 侬 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 农
  • 亻 nhân
  • 农 nông
  • nông [nông]

    U+4FAC, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 儂;
    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung4;

    侬 nông

    Nghĩa Trung Việt của từ 侬

    Giản thể của chữ 儂.
    nùng, như "người Nùng" (gdhn)

    Nghĩa của 侬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儂)
    [nóng]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: NÙNG
    1. anh。你。
    2. tôi (thường thấy trong thơ văn cổ)。我(多见于旧诗文)。
    3. họ Nùng。(Nóng)姓。

    Chữ gần giống với 侬:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Dị thể chữ 侬

    儂,

    Chữ gần giống 侬

    儕, 倱, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侬 Tự hình chữ 侬 Tự hình chữ 侬 Tự hình chữ 侬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侬

    nùng侬:người Nùng
    侬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侬 Tìm thêm nội dung cho: 侬