Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 廡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廡, chiết tự chữ PHŨ, PHỦ, VU, VŨ, VƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廡:

廡 vũ, vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廡

Chiết tự chữ phũ, phủ, vu, vũ, vư bao gồm chữ 广 無 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廡 cấu thành từ 2 chữ: 广, 無
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • mô, vô
  • vũ, vu [vũ, vu]

    U+5EE1, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu3, wu2;
    Việt bính: mou4 mou5;

    vũ, vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 廡

    (Danh) Phòng ở hai bên phòng chính.
    ◇An Nam Chí Lược
    : Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất 西殿, , , (Phong tục ) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.

    (Danh)
    Phiếm chỉ phòng ốc.

    vu, như "tả vu (dãy nhà bên trái)" (vhn)
    phủ, như "bao phủ" (btcn)
    phũ, như "phũ phàng" (btcn)
    vư (btcn)
    vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (btcn)

    Chữ gần giống với 廡:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 廡

    ,

    Chữ gần giống 廡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廡 Tự hình chữ 廡 Tự hình chữ 廡 Tự hình chữ 廡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廡

    phũ:phũ phàng
    phủ:bao phủ
    vu:tả vu (dãy nhà bên trái)
    :vũ (phần kiến trúc nhỏ)
    : 
    廡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廡 Tìm thêm nội dung cho: 廡