Cao su chống va đập cửa

Từ: 电视发射塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电视发射塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电视发射塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànshìfāshètǎ] cột truyền hình; tháp truyền hình。发射电视广播的天线,支架结构的形状像塔。通称电视塔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
电视发射塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电视发射塔 Tìm thêm nội dung cho: 电视发射塔