Chữ 忱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忱, chiết tự chữ CHẰM, THÙM, THẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忱:

忱 thầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忱

忱

Chiết tự chữ 忱

Chiết tự chữ chằm, thùm, thầm bao gồm chữ 心 冘 hoặc 忄 冘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忱 cấu thành từ 2 chữ: 心, 冘
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 冘 dâm, nhũng, đem
  • 2. 忱 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 冘
  • 忄 tâm
  • 冘 dâm, nhũng, đem
  • thầm [thầm]

    U+5FF1, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen2;
    Việt bính: sam4;

    忱 thầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 忱

    (Danh) Tình ý thành thật.
    ◎Như: thầm khổn 忱
    悃 lòng thực, tình thực, nhiệt thầm 熱忱 nhiệt tâm, tình cảm nồng nàn, tạ thầm 謝忱 lòng biết ơn.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nẵng tần phiền Hương Ngọc đạo đạt vi thầm, hồ tái bất lâm? 曩頻煩香玉道達微忱, 胡再不臨 (Hương Ngọc 香玉) Trước đây nhiều lần làm rầy Hương Ngọc gửi đến chút lòng thành, tại sao (cô nương) không hạ cố?

    (Tính)
    Thành khẩn, thật lòng.
    ◎Như: thầm từ 忱辭 lời thành khẩn, lời nói ra tự đáy lòng.

    thầm, như "âm thầm" (vhn)
    chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (btcn)
    thùm, như "đấu thùm thụp" (gdhn)

    Nghĩa của 忱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chén]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: THẦM
    书
    tình cảm; cảm xúc; lòng yêu thương; sự yêu mến; thiện ý。情意。
    热忱 。
    nhiệt tình.

    Chữ gần giống với 忱:

    㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Chữ gần giống 忱

    愄, 愷, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾, 愽, 愼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忱 Tự hình chữ 忱 Tự hình chữ 忱 Tự hình chữ 忱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忱

    chằm忱:nhìn chằm chằm, ôm chằm
    thùm忱:đấu thùm thụp
    thầm忱:âm thầm
    đăm忱: 
    忱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忱 Tìm thêm nội dung cho: 忱