Cao su chống va đập cửa
Từ: 千虑一得 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千虑一得:
Nghĩa của 千虑一得 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānlǜyīdé] Hán Việt: THIÊN LỰ NHẤT ĐẮC
trăm bó đuốc cũng được con ếch; nghĩ nhiều thế nào cũng ra được kế hay; kết quả thu được qua muôn ngàn sự suy nghĩ。《史记·准阴侯传》:"智者千虑,必有一失;愚者千虑,必有一得""千虑一得"指平凡的人的考虑也会有可 取的地方。也用为发表意见时自谦的话。
trăm bó đuốc cũng được con ếch; nghĩ nhiều thế nào cũng ra được kế hay; kết quả thu được qua muôn ngàn sự suy nghĩ。《史记·准阴侯传》:"智者千虑,必有一失;愚者千虑,必有一得""千虑一得"指平凡的人的考虑也会有可 取的地方。也用为发表意见时自谦的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑
| lự | 虑: | tư lự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 千虑一得 Tìm thêm nội dung cho: 千虑一得
