Chữ 㗴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㗴, chiết tự chữ NHẰN, NHỢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㗴:

㗴

Đây là các chữ cấu thành từ này: 㗴

㗴

Chiết tự chữ 㗴

[]

U+35F4, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: zin4;

㗴

Nghĩa Trung Việt của từ 㗴



nhằn, như "cằn nhằn" (vhn)
nhợn, như "nhợn trong miệng" (btcn)

Chữ gần giống với 㗴:

㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 㗴

Tự hình:

Tự hình chữ 㗴 Tự hình chữ 㗴 Tự hình chữ 㗴 Tự hình chữ 㗴

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㗴

nhằn㗴:cằn nhằn
nhợn㗴:nhợn trong miệng
㗴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㗴 Tìm thêm nội dung cho: 㗴