Cao su chống va đập cửa

Từ: nấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nấy

Nghĩa nấy trong tiếng Việt:

["- t. Người ấy, cái ấy: Việc ai nấy làm; Bạ gì ăn nấy."]

Dịch nấy sang tiếng Trung hiện đại:

助语词, 与。
推责。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấy

nấy:ai nấy
nấy𫡝:ai nấy
nấy:ai nấy
nấy:kẻ nào người nấy
nấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nấy Tìm thêm nội dung cho: nấy