Từ: 帮补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帮补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帮补 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāngbǔ] giúp; giúp đỡ (về kinh tế)。在经济上帮助。
我上大学时,哥哥经常寄钱帮补我
lúc tôi học đại học, anh tôi thường gởi tiền giúp đỡ tôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
帮补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帮补 Tìm thêm nội dung cho: 帮补