Từ: 司马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 司马 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sīmǎ] họ Tư Mã。姓。Tư mã (chức quan ngày xưa)。古官名。周代为主掌武事之官,汉代则为三公之一,后世也常以大司马称兵部尚书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
司马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 司马 Tìm thêm nội dung cho: 司马