Cao su chống va đập cửa

Chữ 旡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旡, chiết tự chữ KÍ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旡:

旡 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旡

Chiết tự chữ bao gồm chữ 厂 尢 hoặc 匸 丿 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 旡 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 尢
  • hán, xưởng
  • uông, vưu
  • 2. 旡 cấu thành từ 3 chữ: 匸, 丿, 乚
  • hệ, phương
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • []

    U+65E1, tổng 4 nét, bộ Vô 无
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 旡

    (Động) Nấc, nghẹn (ăn, uống bị nghịch khí không thở được).

    Chữ gần giống với 旡:

    ,

    Chữ gần giống 旡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旡 Tự hình chữ 旡 Tự hình chữ 旡 Tự hình chữ 旡

    Gới ý 36 câu đối có chữ 旡:

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    旡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旡 Tìm thêm nội dung cho: 旡