Từ: 电键 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电键:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 键

Nghĩa của 电键 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjiàn] công tắc điện; nút điện。使电路开合或改变线路的装置。种类很多,特指发电报用的按键。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 键

kiện键:kiện (chìa khoá)
电键 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电键 Tìm thêm nội dung cho: 电键