Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 朝拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháobài] lạy chầu (vua); làm lễ; hành hương; thờ phụng。君主时代官员上朝向君主跪拜;宗教徒到庙宇或圣地向神、佛礼拜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
朝拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝拜 Tìm thêm nội dung cho: 朝拜