Từ: 反躬自问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反躬自问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反躬自问 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngōngzìwèn] tự hỏi lại mình; tự kiểm; tự vấn。反过来问问自己。也说抚躬自问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬

cung:cúc cung, cung cúc
còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
反躬自问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反躬自问 Tìm thêm nội dung cho: 反躬自问