Cao su chống va đập cửa

Chữ 薙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薙, chiết tự chữ THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薙:

薙 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薙

Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 草 雉 hoặc 艸 雉 hoặc 艹 雉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薙 cấu thành từ 2 chữ: 草, 雉
  • tháu, thảo, xáo
  • dẽ, giẽ, rẽ, trĩ, trảy, trẩy, trễ
  • 2. 薙 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 雉
  • tháu, thảo
  • dẽ, giẽ, rẽ, trĩ, trảy, trẩy, trễ
  • 3. 薙 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 雉
  • thảo
  • dẽ, giẽ, rẽ, trĩ, trảy, trẩy, trễ
  • thế [thế]

    U+8599, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4;
    Việt bính: tai3;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 薙

    (Động) Phát cỏ, trừ cỏ.

    (Động)
    Cắt tóc.
    § Thông thế
    .
    ◎Như: thế phát cắt tóc.
    thế, như "thế (làm cỏ, cắt tóc)" (gdhn)

    Nghĩa của 薙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: THẾ
    1. nhổ cỏ; giẫy cỏ。除去野草。
    2. cạo (râu, tóc)。同"剃"。

    Chữ gần giống với 薙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薙 Tự hình chữ 薙 Tự hình chữ 薙 Tự hình chữ 薙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薙

    thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
    薙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薙 Tìm thêm nội dung cho: 薙