Cao su chống va đập cửa
Chữ 薙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薙, chiết tự chữ THẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薙:
薙
Chiết tự chữ 薙
Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 草 雉 hoặc 艸 雉 hoặc 艹 雉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 薙 cấu thành từ 2 chữ: 草, 雉 |
2. 薙 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 雉 |
3. 薙 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 雉 |
Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;
薙 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 薙
(Động) Phát cỏ, trừ cỏ.(Động) Cắt tóc.
§ Thông thế 剃.
◎Như: thế phát 薙髮 cắt tóc.
thế, như "thế (làm cỏ, cắt tóc)" (gdhn)
Nghĩa của 薙 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: THẾ
1. nhổ cỏ; giẫy cỏ。除去野草。
2. cạo (râu, tóc)。同"剃"。
Số nét: 19
Hán Việt: THẾ
1. nhổ cỏ; giẫy cỏ。除去野草。
2. cạo (râu, tóc)。同"剃"。
Chữ gần giống với 薙:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薙
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |

Tìm hình ảnh cho: 薙 Tìm thêm nội dung cho: 薙
