Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 城门失火、殃及池鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城门失火、殃及池鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城门失火、殃及池鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngménshīhuǒ,yāngjíchíyú] Hán Việt: THÀNH MÔN THẤT HOẢ, ƯƠNG CẬP TRÌ NGƯ
cửa thành cháy, vạ đến cá dưới ao; cháy thành vạ lây; ao cá lửa thành; lửa thành hoạ đến cá ao; chó chết, bọ chó chết theo(do tích cửa thành cháy, người ta lấy nước ở hào bên thành cứu hoả, làm cho cá chết vì hết nước)。城门着了火,大家都 用护城河的水来救火,水用尽了,鱼也就干死了。比喻因牵连而受祸害或损失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殃

ương:tai ương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
城门失火、殃及池鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城门失火、殃及池鱼 Tìm thêm nội dung cho: 城门失火、殃及池鱼