Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 诚然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诚然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诚然 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngrán] 1. quả thật; thực vậy; thực mà; thực tế; thực tại。实在。
他很爱那几只小鸭,小鸭也诚然可爱。
nó rất yêu mấy chú vịt con ấy, mà lũ vịt con quả thật cũng
̣rất
đáng yêu.
2. tất nhiên; cố nhiên; đương nhiên。固然(引起下文转折)。
文章流畅诚然很好,但主要的还在于内容。
văn chương trôi chảy đương nhiên rất tốt, song điều chủ yếu vẫn là ở nội dung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
诚然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诚然 Tìm thêm nội dung cho: 诚然