Chữ 鄯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄯, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄯:

鄯 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄯

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 善 邑 hoặc 善 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄯 cấu thành từ 2 chữ: 善, 邑
  • thiến, thiện
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄯 cấu thành từ 2 chữ: 善, 阝
  • thiến, thiện
  • phụ, ấp
  • thiện [thiện]

    U+912F, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin6;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄯

    (Danh) Thiện Thiện tên một nước cõi tây nhà Hán, vốn tên là Lâu Lan , nay thuộc tỉnh Cam Túc .

    Nghĩa của 鄯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 19
    Hán Việt: THIỆN
    Thiện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Tân Cương, Trung Quốc)。鄯善,县名,在新疆。

    Chữ gần giống với 鄯:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄯 Tự hình chữ 鄯 Tự hình chữ 鄯 Tự hình chữ 鄯

    鄯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄯 Tìm thêm nội dung cho: 鄯