Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄯, chiết tự chữ THIỆN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄯:
鄯
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
鄯 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鄯
(Danh) Thiện Thiện 鄯善 tên một nước cõi tây nhà Hán, vốn tên là Lâu Lan 樓蘭, nay thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.Nghĩa của 鄯 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 19
Hán Việt: THIỆN
Thiện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Tân Cương, Trung Quốc)。鄯善,县名,在新疆。
Số nét: 19
Hán Việt: THIỆN
Thiện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Tân Cương, Trung Quốc)。鄯善,县名,在新疆。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鄯 Tìm thêm nội dung cho: 鄯
