Cao su chống va đập cửa
Từ: 半信半疑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半信半疑:
bán tín bán nghi
Nửa tin nửa ngờ.
§ Cũng nói:
tương tín tương nghi
將信將疑,
nghi tín tham bán
疑信參半.
Nghĩa của 半信半疑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànxìnbànyí] bán tín bán nghi。有点相信又有点怀疑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| ngơi | 疑: | nghỉ ngơi |
| ngờ | 疑: | ngờ vực |

Tìm hình ảnh cho: 半信半疑 Tìm thêm nội dung cho: 半信半疑
