Cao su chống va đập cửa
học đường
Trường học, học hiệu.Thuật số dụng ngữ: Nhà coi tướng dùng chỉ chỗ trên mặt gần
nhĩ môn
耳門.
Nghĩa của 学堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuétáng] 名
học đường。学校的旧称。
học đường。学校的旧称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 學堂 Tìm thêm nội dung cho: 學堂
