nhất trực
Thẳng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Biệt quá Phượng Thư, nhất trực vãng viên trung tẩu lai
別過鳳姐, 一直往園中走來 (Đệ lục thập tứ hồi) (Bảo Ngọc) từ biệt Phượng Thư rồi đi thẳng đến khu vườn.Một mạch, một lèo.Hoài, mãi.Một đoạn đường, một chuyến.
◇Ngoạn giang đình 翫江亭:
Kháp li Tử Phủ há Dao Trì, Tái hướng nhân gian đăng nhất trực
恰離紫府下瑤池, 再向人間登一直 (Đệ nhị chiết 第二折) Vừa từ giã Tử Phủ xuống Dao Trì, Lại hướng về nhân gian đi ngay một chuyến nữa.Nét dọc (thư pháp).
Nghĩa của 一直 trong tiếng Trung hiện đại:
1. thẳng; thẳng tuốt。表示顺着一个方向不变。
一直走,不拐弯。
đi thẳng, không rẽ ngoặt.
一直往东,就到了。
đi thẳng về hướng đông thì đến.
2. luôn luôn; suốt; liên tục。表示动作始终不间断或状态始终不变。
雨一直下了一天一夜。
mưa suốt một ngày một đêm.
他干活儿一直很卖力。
anh ấy luôn luôn làm việc hết sức mình.
3. từ (nhấn mạnh phạm vi đã định)。强调所指的范围。
全村从老人一直到小孩都非常热情。
trong làng từ già đến trẻ đều rất nhiệt tình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |

Tìm hình ảnh cho: 一直 Tìm thêm nội dung cho: 一直
