Nghĩa của 电风扇 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànfēngshàn] quạt điện; quạt máy。电扇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇
| phiến | 扇: | làm phiên phiến |
| thiên | 扇: | thiên (cái quạt) |

Tìm hình ảnh cho: 电风扇 Tìm thêm nội dung cho: 电风扇
