Chữ 铝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铝, chiết tự chữ LÃ, LỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铝:

铝 lữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铝

铝

Chiết tự chữ 铝

Chiết tự chữ lã, lữ bao gồm chữ 金 吕 hoặc 钅 吕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铝 cấu thành từ 2 chữ: 金, 吕
  • 金 ghim, găm, kim
  • 吕 lã, lạ, lữ
  • 2. 铝 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 吕
  • 钅 kim
  • 吕 lã, lạ, lữ
  • lữ [lữ]

    U+94DD, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋁;
    Pinyin: lü3, lãœ3;
    Việt bính: leoi5;

    铝 lữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 铝

    Giản thể của chữ 鋁.
    lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)

    Nghĩa của 铝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋁)
    [lǚ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: LÃ
    nhôm; a-lu-min。金属元素, 符号Al(aluminum)。银色, 质轻, 化学性质活泼,延展性强, 导电、导热性能好。是工业的重要原料,用途广泛。

    Chữ gần giống với 铝:

    铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,

    Dị thể chữ 铝

    鋁,

    Chữ gần giống 铝

    钼, 铉, 铖, 铕, 铔, 铓, 铒, 铑, 铐, 铏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铝 Tự hình chữ 铝 Tự hình chữ 铝 Tự hình chữ 铝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铝

    lã铝:lã (kim loại nhôm)
    铝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铝 Tìm thêm nội dung cho: 铝