Chữ 铝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铝, chiết tự chữ LÃ, LỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铝:
铝
Biến thể phồn thể: 鋁;
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
铝 lữ
lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
铝 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 铝
Giản thể của chữ 鋁.lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)
Nghĩa của 铝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋁)
[lǚ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LÃ
nhôm; a-lu-min。金属元素, 符号Al(aluminum)。银色, 质轻, 化学性质活泼,延展性强, 导电、导热性能好。是工业的重要原料,用途广泛。
[lǚ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LÃ
nhôm; a-lu-min。金属元素, 符号Al(aluminum)。银色, 质轻, 化学性质活泼,延展性强, 导电、导热性能好。是工业的重要原料,用途广泛。
Chữ gần giống với 铝:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铝
鋁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铝
| lã | 铝: | lã (kim loại nhôm) |

Tìm hình ảnh cho: 铝 Tìm thêm nội dung cho: 铝
