Cao su chống va đập cửa

Từ: 畅快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畅快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畅快 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngkuài] vui sướng; dễ chịu; thoải mái; hể hả; ấm cúng。舒畅快乐。
心情畅快。
lòng vui sướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
畅快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畅快 Tìm thêm nội dung cho: 畅快