Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 畅快 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàngkuài] vui sướng; dễ chịu; thoải mái; hể hả; ấm cúng。舒畅快乐。
心情畅快。
lòng vui sướng.
心情畅快。
lòng vui sướng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅
| sướng | 畅: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 畅快 Tìm thêm nội dung cho: 畅快
