Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 老鼻子 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎobí·zi] 方
nhiều; quá nhiều; rất nhiều; ngập đầu; phong phú; dồi dào (đằng sau phải thêm "了")。 多极了(后边带"了"字)。
今年收的白菜可老鼻子了。
năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.
nhiều; quá nhiều; rất nhiều; ngập đầu; phong phú; dồi dào (đằng sau phải thêm "了")。 多极了(后边带"了"字)。
今年收的白菜可老鼻子了。
năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 老鼻子 Tìm thêm nội dung cho: 老鼻子
