Cao su chống va đập cửa

Từ: 老鼻子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老鼻子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老鼻子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎobí·zi]
nhiều; quá nhiều; rất nhiều; ngập đầu; phong phú; dồi dào (đằng sau phải thêm "了")。 多极了(后边带"了"字)。
今年收的白菜可老鼻子了。
năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
老鼻子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老鼻子 Tìm thêm nội dung cho: 老鼻子