Chữ 諸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諸, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諸:

諸

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諸

諸

Chiết tự chữ 諸

[]

U+FA22, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

諸

Nghĩa Trung Việt của từ 諸


Chữ gần giống với 諸:

䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

Chữ gần giống 諸

Tự hình:

Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸

諸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諸 Tìm thêm nội dung cho: 諸