Từ: 群英会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群英会:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 群 • 英 • 会

Nghĩa của 群英会 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnyīnghuì] quần anh hội; hội nghị anh hùng (nơi hội họp của các vị anh hùng)。赤壁之战的前夕,在东吴文官武将的一次宴会上,周瑜说,"今日此会可名群英会。"(见《三国演义》第四十五回)现在借指先进人物的集会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy群: 
còn群:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn群: 
quần群:hợp quần
quằn群:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh英:anh hùng
yêng英:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi
群英会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群英会 Tìm thêm nội dung cho: 群英会