Từ: 大个子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大个子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大个子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàgè·zi] 1. người cao to; người lực lưỡng。具有高大身躯的人。又高又壮实的人。
2. to; lớn。身材高大的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
大个子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大个子 Tìm thêm nội dung cho: 大个子